già yếu

già yếu

Ông cụ tuy đã già yếu nhưng vẫn thích đọc sách mỗi ngày.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái tuổi cao sức khỏe suy giảm, không còn khỏe mạnh, minh mẫn như trước: "già yếu" dùng để mô tả tình trạng của một người cao tuổi, thể chất đôi khi tinh thần đã suy nhược do tuổi tác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ tuy đã già yếu nhưng vẫn thích đọc sách mỗi ngày.
    • Sau trận ốm nặng, trông càng thêm già yếu.
    • Chính sách xã hội cần quan tâm nhiều hơn đến những người già yếu, cô đơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuổi già sức yếu": một cụm từ cố định nhấn mạnh sự suy giảm sức lực đi kèm với tuổi tác cao.

    • tuổi già sức yếu, ông ấy đã phải từ bỏ công việc đồng áng.
  • "già cả ốm yếu": diễn tả trạng thái vừa cao tuổi vừa mang bệnh tật, sức khỏe kém.

    • Khu phố này nhiều cụ già cả ốm yếu cần được hỗ trợ.
Biến thể từ gần giống
  • Suý yếu (tính từ): yếu đuối, sức lực kém cỏi (thường dùng trong văn chương, ít phổ biến hơn "già yếu").
  • Lão suy (tính từ): già suy yếu (từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng).
  • Già nua (tính từ): già, tỏ ra tuổi (nhấn mạnh vào tuổi tác vẻ ngoài hơn sức khỏe).
Từ đồng nghĩa
  • Yếu đuối: thiếu sức mạnh, sức lực.
  • Gần đất xa trời: (thành ngữ) chỉ tuổi già, cuối đời.
Từ trái nghĩa
  • Tráng kiện: khỏe mạnh, cường tráng (thường dùng cho người cao tuổi vẫn khỏe).
  • Minh mẫn: sáng suốt, tỉnh táo (về tinh thần).
  • Cường tráng: rất khỏe mạnh, vạm vỡ.
Thành ngữ liên quan
  • Già nhưng chưa yếu: nhấn mạnh tinh thần minh mẫn, sức khỏe còn tốt đã cao tuổi.
    • Cụ tám mươi tuổi vẫn đi bộ mỗi sáng, đúng già nhưng chưa yếu.